bietviet

ngữ cảnh

Vietnamese → English (VNEDICT)
context
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N toàn bộ nói chung những đơn vị đứng trước và đứng sau một đơn vị ngôn ngữ đang xét, quy định ý nghĩa và giá trị cụ thể của đơn vị ngôn ngữ đó trong chuỗi lời nói mở rộng ngữ cảnh ~ xác định ngữ cảnh vừa đủ để hiểu nghĩa một từ
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 132 occurrences · 7.89 per million #6,884 · Advanced

Lookup completed in 176,306 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary