bietviet

ngữ pháp

Vietnamese → English (VNEDICT)
grammar
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N hệ thống những phương thức và quy tắc cấu tạo từ, cấu tạo câu trong một ngôn ngữ nắm vững quy tắc ngữ pháp
N những quy tắc cần theo để nói và viết cho đúng một ngôn ngữ [nói tổng quát] viết sai ngữ pháp
N ngữ pháp học [nói tắt]
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 152 occurrences · 9.08 per million #6,367 · Advanced

Lookup completed in 193,549 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary