bietviet

ngữ văn

Vietnamese → English (VNEDICT)
philology
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N ngôn ngữ học và văn học [nói tổng quát] giáo viên ngữ văn ~ sinh viên ngành ngữ văn
N xu hướng nghiên cứu một ngôn ngữ chỉ bằng cách dựa vào việc phân tích các văn bản còn lưu truyền lại
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 64 occurrences · 3.82 per million #9,796 · Advanced

Lookup completed in 173,783 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary