| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| philology | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | ngôn ngữ học và văn học [nói tổng quát] | giáo viên ngữ văn ~ sinh viên ngành ngữ văn |
| N | xu hướng nghiên cứu một ngôn ngữ chỉ bằng cách dựa vào việc phân tích các văn bản còn lưu truyền lại | |
Lookup completed in 173,783 µs.