| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| throne | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | ghế lớn có lưng tựa và tay vịn, thường được sơn son thếp vàng và đặt ở chính điện, là ghế đặc biệt dành riêng cho vua ngồi trong các buổi chầu | |
| N | đồ thờ bằng gỗ có hình giống ngai của vua, dùng để đặt bài vị | ngai thờ |
| Compound words containing 'ngai' (8) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| ngai vàng | 580 | throne |
| ngai ngái | 1 | có mùi hơi ngái |
| khuỳnh tay ngai | 0 | khuỳnh rộng hai tay về phía trước và nâng cao ngang vai [như đang tựa vào hai tay vịn của cái ngai] |
| ngai rồng | 0 | throne |
| ngự trên ngai | 0 | to be seated in a stately way on the throne-royal |
| ngự trên ngai vàng | 0 | to be seated on the throne |
| rời ngai vàng | 0 | to abdicate, give up the throne |
| từ bỏ ngai vàng | 0 | to renounce, give up the throne |
Lookup completed in 167,779 µs.