| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| obstinate, self-willed | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | bướng, nhất định không chịu nghe theo ai cả mà cứ theo ý mình, dù có biết là sai trái đi nữa | đứa trẻ ngang bướng, không chịu nghe lời ~ sai rành rành mà vẫn còn ngang bướng |
Lookup completed in 187,018 µs.