bietviet

ngang ngửa

Vietnamese → English (VNEDICT)
topsy-turvy
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A nhiều và lộn xộn, cái nằm ngang, cái để ngửa, không theo một hàng lối, trật tự nào cả bàn ghế đổ ngang ngửa
A [nhìn, quay] hết bên này, lại sang bên kia, không theo một hướng nhất định nào cả quay ngang quay ngửa ~ nhìn ngang nhìn ngửa
A ngang sức, không hơn nhưng cũng không kém, không thắng được ngay nhưng cũng không thua trong cuộc đọ sức quyết liệt cuộc so tài ngang ngửa ~ cạnh tranh ngang ngửa ~ hàng nội đắt ngang ngửa với hàng ngoại
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 28 occurrences · 1.67 per million #13,979 · Advanced

Lookup completed in 172,006 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary