ngang ngửa
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| topsy-turvy |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| A |
nhiều và lộn xộn, cái nằm ngang, cái để ngửa, không theo một hàng lối, trật tự nào cả |
bàn ghế đổ ngang ngửa |
| A |
[nhìn, quay] hết bên này, lại sang bên kia, không theo một hướng nhất định nào cả |
quay ngang quay ngửa ~ nhìn ngang nhìn ngửa |
| A |
ngang sức, không hơn nhưng cũng không kém, không thắng được ngay nhưng cũng không thua trong cuộc đọ sức quyết liệt |
cuộc so tài ngang ngửa ~ cạnh tranh ngang ngửa ~ hàng nội đắt ngang ngửa với hàng ngoại |
Lookup completed in 172,006 µs.