| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| inconsiderate; rudely, arrogantly | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | tỏ ra bất chấp mọi quyền lực, mọi sự chống đối, cứ thản nhiên làm theo ý mình mà không chút e sợ | tên tội phạm sống ngang nhiên ngoài vòng pháp luật |
Lookup completed in 180,661 µs.