bietviet

ngang trái

Vietnamese → English (VNEDICT)
absurd
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A trái với đạo lí, với lẽ thường hành vi ngang trái
A ở tình trạng gặp phải tình cảnh trái với lẽ thường ở đời, chịu nhiều đau khổ tình duyên ngang trái ~ cảnh ngộ ngang trái
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 14 occurrences · 0.84 per million #17,851 · Specialized

Lookup completed in 170,970 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary