| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| absurd | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | trái với đạo lí, với lẽ thường | hành vi ngang trái |
| A | ở tình trạng gặp phải tình cảnh trái với lẽ thường ở đời, chịu nhiều đau khổ | tình duyên ngang trái ~ cảnh ngộ ngang trái |
Lookup completed in 170,970 µs.