bietviet

ngay ngắn

Vietnamese → English (VNEDICT)
neat, tidy
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
Neat, tidy Một tủ sách xếp đặt ngay ngắn | A neatly arranged bookcase
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A được để ở vị trí hoặc được sắp xếp cho thẳng hàng, thẳng góc, không có chỗ nào bị lệch về bên nào sách vở xếp ngay ngắn trên bàn ~ chữ viết ngay ngắn
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 9 occurrences · 0.54 per million #20,442 · Specialized

Lookup completed in 158,801 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary