| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| neat, tidy | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Neat, tidy | Một tủ sách xếp đặt ngay ngắn | A neatly arranged bookcase | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | được để ở vị trí hoặc được sắp xếp cho thẳng hàng, thẳng góc, không có chỗ nào bị lệch về bên nào | sách vở xếp ngay ngắn trên bàn ~ chữ viết ngay ngắn |
Lookup completed in 158,801 µs.