| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| destitute, poverty-stricken, miserable | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | nghèo và thiếu thốn nhiều mặt [nói khái quát] | gia cảnh nghèo nàn ~ nền kinh tế còn nghèo nàn lạc hậu |
| A | nghèo, thiếu những gì cần thiết để làm nên nội dung có ý nghĩa | bài văn nghèo nàn về ý |
Lookup completed in 154,624 µs.