| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) to look round, look about one; (20 to welcome | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Look round, look about one | Nghênh trời nghênh đất | To look about one | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | đưa cao lên [đầu hay bộ phận của đầu] và hướng về phía cần chú ý | con trâu nghênh cặp sừng ~ nó nghênh cái mặt lên |
| Compound words containing 'nghênh' (15) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| hoan nghênh | 159 | to welcome |
| nghênh chiến | 45 | offer battle |
| nghênh đón | 38 | to welcome |
| nghênh xuân | 21 | welcome spring in |
| nghênh tiếp | 19 | welcome and entertain |
| nghênh địch | 11 | wait for and engage the enemy |
| nghênh ngang | 1 | swaggering |
| ngông nghênh | 1 | Swagger |
| nghênh giá | 0 | welcome the king |
| nghênh hôn | 0 | go to the bride’s house and escort her to the bridegroom’s |
| nghênh ngáo | 0 | cocky |
| nghênh tiếp trọng thể một đơn vị khách quý | 0 | to welcome and entertain solemnly a guest of honor |
| nghênh tân | 0 | to welcome (a guest) |
| nghênh tống | 0 | welcome and see off, meet and see off |
| đi nghênh ngang ngoài phố | 0 | to be swaggering about in the streets, blocking the way |
Lookup completed in 236,869 µs.