bietviet

nghênh ngang

Vietnamese → English (VNEDICT)
swaggering
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
Swaggering Đi nghênh ngang ngoài phố | To be swaggering about in the streets
Lying about in the way, blocking the way Đừng có đi xe đạp ngang nghênh ngang giữa đường | Never ride your bicycles several abreast and block the way (traffic)
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A [ở tư thế] choán nhiều chỗ, bất chấp trật tự, quy định chung, gây trở ngại cho việc đi lại xe cộ để nghênh ngang ~ đi nghênh ngang ngoài đường
A tỏ ra không kiêng sợ gì ai, ngang nhiên làm những việc biết rằng mọi người có thể phản đối điệu bộ nghênh ngang ~ "Nghênh ngang một cõi biên thuỳ, Thiếu gì cô quả, thiếu gì bá vương!" (TKiều)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 1 occurrences · 0.06 per million #30,656 · Specialized

Lookup completed in 165,704 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary