nghênh ngang
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| swaggering |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
Swaggering |
Đi nghênh ngang ngoài phố | To be swaggering about in the streets |
|
Lying about in the way, blocking the way |
Đừng có đi xe đạp ngang nghênh ngang giữa đường | Never ride your bicycles several abreast and block the way (traffic) |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| A |
[ở tư thế] choán nhiều chỗ, bất chấp trật tự, quy định chung, gây trở ngại cho việc đi lại |
xe cộ để nghênh ngang ~ đi nghênh ngang ngoài đường |
| A |
tỏ ra không kiêng sợ gì ai, ngang nhiên làm những việc biết rằng mọi người có thể phản đối |
điệu bộ nghênh ngang ~ "Nghênh ngang một cõi biên thuỳ, Thiếu gì cô quả, thiếu gì bá vương!" (TKiều) |
Lookup completed in 165,704 µs.