nghĩ ngợi
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to ponder over, consider carefully, worry about |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
Ponder over, consider carefully, worry about |
Thôi đừng nghĩ ngợi làm gì, việc đã xảy ra rồi không thể cứu vãn được | Don't worry about that thing any longer, what is done cannot be undone |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
bận tâm đến, nghĩ kĩ và lâu [nói khái quát] |
tôi đang nghĩ ngợi đủ thứ ~ hình như anh đang nghĩ ngợi điều gì |
Lookup completed in 202,065 µs.