| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| figurative meaning, figurative sense | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | nghĩa của từ ngữ vốn chỉ một vật, sự việc cụ thể, được dùng để gợi ý hiểu cái trừu tượng; phân biệt với nghĩa đen | nghĩa của từ ''xế chiều'' trong ''cha mẹ đã xế chiều'' là nghĩa bóng |
Lookup completed in 198,480 µs.