bietviet

nghĩa bóng

Vietnamese → English (VNEDICT)
figurative meaning, figurative sense
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N nghĩa của từ ngữ vốn chỉ một vật, sự việc cụ thể, được dùng để gợi ý hiểu cái trừu tượng; phân biệt với nghĩa đen nghĩa của từ ''xế chiều'' trong ''cha mẹ đã xế chiều'' là nghĩa bóng
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 20 occurrences · 1.19 per million #15,908 · Specialized

Lookup completed in 198,480 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary