| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| chivalrous, knightly | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | có tinh thần quên mình vì việc nghĩa, cứu giúp người gặp khó khăn hoạn nạn | một hành động nghĩa hiệp ~ người có nghĩa hiệp |
Lookup completed in 165,026 µs.