| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| choked, strangled | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | bị tắc trong cổ họng | tiếng nói của chị nghẹn lại trong cổ họng |
| V | [cây] ngừng phát triển, không lớn lên được vì điều kiện không thuận lợi | lúa bị nghẹn, không lớn được |
| Compound words containing 'nghẹn' (8) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| nghẹn ngào | 11 | to be choked by tears |
| cảm động nghẹn lời | 0 | to be struck dumb with emotion |
| nghèn nghẹn | 0 | hơi bị nghẹn, bị tắc trong cổ họng [thường do xúc động mạnh] |
| nghẹn cứng | 0 | nghẹn ứ lại, không sao nói được, nuốt được |
| nghẹn lời | 0 | be struck dumb (with emotion) |
| nghẹn đòng | 0 | [hiện tượng lúa] không trỗ được vì thiếu nước hoặc dinh dưỡng |
| nghẹn ứ | 0 | nghẹn ngào đến mức như ứ lại, không thể thoát ra được |
| uất nghẹn | 0 | uất lắm, đến mức cảm thấy như nghẹn lên đến cổ, nhưng vẫn phải cố kìm nén lại trong lòng |
Lookup completed in 179,754 µs.