bietviet

nghẹn

Vietnamese → English (VNEDICT)
choked, strangled
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V bị tắc trong cổ họng tiếng nói của chị nghẹn lại trong cổ họng
V [cây] ngừng phát triển, không lớn lên được vì điều kiện không thuận lợi lúa bị nghẹn, không lớn được
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 12 occurrences · 0.72 per million #18,758 · Specialized

Lookup completed in 179,754 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary