| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| look bewildered, look puzzled; look up | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Look bewildered, look puzzled | Đứng nghếch ở giữa phố | To stand looking bewildered in the streets | |
| Look up | Nghếch chùm quả trên cây | To look up at bunch of fruit on a tree | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | đưa [thường là vật có điểm đầu] hơi chếch lên cao | nó nghếch cái đầu lên ~ nghếch nòng súng lên cao |
| Compound words containing 'nghếch' (7) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| ngốc nghếch | 34 | như ngốc |
| nghếch chùm quả trên cây | 0 | to look up at bunch of fruit on a tree |
| nghếch mắt | 0 | look up |
| nghếch ngác | 0 | puzzled, bewildered |
| ngốc nga ngốc nghếch | 0 | |
| trông vẻ nghếch ngác | 0 | to look bewildered |
| đứng nghếch ở giữa phố | 0 | to stand looking bewildered in the streets |
Lookup completed in 286,430 µs.