| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| artiste, craftsman | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | người chuyên nghề biểu diễn một bộ môn nghệ thuật hoặc chuyên làm một nghề thủ công mĩ nghệ, có tài nghệ cao | nghệ nhân tuồng ~ nghệ nhân đúc đồng |
Lookup completed in 174,251 µs.