nghỉ việc
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to quit one’s job |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
to leave off work |
đã đến giờ nghỉ việc | It's time to leave off work. to quit |
| verb |
to leave off work |
tôi đã báo trước cho người làm tôi nghỉ việc | I've given my servant notice to quit |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
nghỉ hẳn hoặc nghỉ một thời gian dài, không tiếp tục công việc hoặc nghề nghiệp đang làm |
tôi đã nghỉ việc hai tháng nay ~ nó nghỉ việc ở cơ quan rồi |
Lookup completed in 158,830 µs.