bietviet

nghị lực

Vietnamese → English (VNEDICT)
energy, will
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N sức mạnh tinh thần tạo cho con người sự kiên quyết trong hành động, không lùi bước trước khó khăn, thử thách nghị lực phi thường ~ không đủ nghị lực để vượt qua thử thách
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 47 occurrences · 2.81 per million #11,267 · Advanced

Lookup completed in 166,423 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary