nghị sự
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| item of business, business (at a conference) |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
Item of business, business (at a conference) |
Chương trình nghị sự | Agenda |
|
Item of business, business (at a conference) |
Hội nghị thông qua chương trình nghị sự | The confernce passed its agenda |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
bàn bạc, thảo luận ở hội nghị những vấn đề có tính chất thời sự |
chương trình nghị sự |
Lookup completed in 173,442 µs.