| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) boisterous, hostile, rebellious, contrary, opposite, reverse; (2) to play with, tamper with, mess with | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| adj | contrary; opposite; reverse | nghịch chiều | in the opposite direction. hostile; unfriendly |
| adj | contrary; opposite; reverse | hành vi thù nghịch | histile act |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | [trẻ con] chơi đùa những trò không nên hoặc không được phép vì có thể gây hại | đứa bé đang nghịch đất ~ nghịch dao |
| A | không thuận, ngược lại với thuận | phản ứng nghịch ~ trông nghịch mắt |
| Compound words containing 'nghịch' (49) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| nghịch lý | 117 | paradox |
| đối nghịch | 70 | opposite, contrary, adverse |
| nghịch đảo | 68 | to inverse |
| nghịch ngợm | 62 | playful, mischievous |
| phản nghịch | 45 | rebellion, revolt; rebellious |
| tinh nghịch | 42 | mischievous, arch, roguish, playful |
| xoáy nghịch | 15 | anticyclone |
| nghịch cảnh | 13 | adversity, adverse, circumstances |
| đùa nghịch | 13 | to play |
| đại nghịch | 10 | high treason |
| nghịch tặc | 8 | rebel, insurgent |
| nghịch thần | 6 | rebellious subject |
| bạn nghịch | 3 | rebel |
| nghịch tử | 2 | ungrateful son, impious son |
| bội nghịch | 1 | to rebel |
| ngỗ nghịch | 1 | bướng bỉnh, ương ngạnh, không chịu ghép mình vào khuôn phép, kỉ luật [thường nói về trẻ con] |
| thoán nghịch | 1 | rebel, rise in rebellion or insurrection |
| thù nghịch | 1 | hostile, unfriendly; hostilities |
| bạo nghịch | 0 | Rebellious |
| chính sách thù nghịch | 0 | hostile policy |
| chơi nghịch | 0 | play pranks |
| chất nghịch từ | 0 | diamagnetic substance |
| chống chọi với nghịch cảnh | 0 | to be struggling with adversity |
| dòng điện thứ tự nghịch | 0 | negative phase sequence current |
| hành vi thù nghịch | 0 | hostile act |
| lực lượng thù nghịch | 0 | hostile, enemy force |
| nghịch biến | 0 | [hàm] biến thiên ngược chiều với biến [giảm khi biến tăng, tăng khi biến giảm] |
| nghịch chiều | 0 | in the opposite direction |
| nghịch lí | 0 | điều có vẻ ngược với logic thông thường, nhưng vẫn đúng hoặc khó bác bỏ |
| nghịch mắt | 0 | unseemly |
| nghịch nhĩ | 0 | unpleasant to the ears, unacceptable |
| nghịch phong | 0 | adverse wind |
| nghịch phách | 0 | dấu lặng đặt vào phách mạnh hoặc phần đầu của phách mạnh, gây cảm giác không ổn định |
| nghịch tai | 0 | |
| nghịch thuyết | 0 | heresy |
| nghịch tinh | 0 | mischievous, play pranks (on somebody) |
| nghịch ý | 0 | contrary to one’s wishes, disappointing, not meeting one’s expectations |
| nghịch đảng | 0 | rebellious party, gang of rebels |
| ngổ nghịch | 0 | wayward and insolent |
| số nghịch đảo | 0 | inverse |
| thành phần thứ tự nghịch | 0 | negative phase sequence |
| thế lực thù nghịch | 0 | hostile force(s) |
| thủy phân thuận nghịch | 0 | reversible hydrolysis |
| trở kháng thứ tự nghịch | 0 | negative phase sequence impedence |
| tỉ lệ nghịch | 0 | có quan hệ phụ thuộc lẫn nhau giữa hai đại lượng, sao cho khi đại lượng này tăng lên bao nhiêu lần thì đại lượng kia giảm đi bấy nhiêu lần |
| tỷ lệ nghịch | 0 | xem tỉ lệ nghịch |
| đại lượng tỉ lệ nghịch | 0 | hai đại lượng biến thiên sao cho khi tăng [hoặc giảm] một trong hai đại lượng bao nhiêu lần thì đại lượng kia giảm [hoặc tăng] bấy nhiêu lần |
| đại lượng tỷ lệ nghịch | 0 | xem đại lượng tỉ lệ nghịch |
| đối nghịch với nhau | 0 | to be contradictory, be in opposition, conflict with each other |
Lookup completed in 221,853 µs.