| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to inverse | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | [hai số hoặc hai biểu thức] nhân với nhau thì bằng 1 | M và N là hai số nghịch đảo nhau |
| N | số hoặc biểu thức mà nhân với số hoặc biểu thức đã cho thì bằng 1 | M là nghịch đảo của N |
Lookup completed in 193,514 µs.