| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| adversity, adverse, circumstances | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | adversity; adverse; circumstances | chống chọi với nghịch cảnh | to be struggling with adversity |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | cảnh ngộ trắc trở, trái với lẽ thường | nghịch cảnh trớ trêu ~ trải qua nhiều nghịch cảnh |
Lookup completed in 184,224 µs.