| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| it seems | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| X | tổ hợp biểu thị ý phỏng đoán một cách dè dặt, dựa trên những gì đã quan sát thấy hoặc đã cảm nhận được | tình hình nghe chừng rất căng ~ nghe chừng nó đã thuận |
Lookup completed in 196,514 µs.