nghiêm chỉnh
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| serious, correct, strict |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
Serious, Strict |
Nghiêm chỉnh chấp hành kỷ luật lao động | To strictly observe labour discipline |
|
Serious, Strict |
Anh ta làm việc rất nghiêm chỉnh | He is a very serious worker |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| A |
[ăn mặc, đi đứng] theo đúng phép tắc, quy định |
ăn mặc nghiêm chỉnh ~ hàng ngũ nghiêm chỉnh |
| A |
tỏ ra tuân theo các nguyên tắc và các quy định, không tự cho phép mình làm gì vượt ra ngoài |
nghiêm chỉnh chấp hành luật lệ giao thông |
Lookup completed in 172,103 µs.