bietviet

nghiêm chỉnh

Vietnamese → English (VNEDICT)
serious, correct, strict
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
Serious, Strict Nghiêm chỉnh chấp hành kỷ luật lao động | To strictly observe labour discipline
Serious, Strict Anh ta làm việc rất nghiêm chỉnh | He is a very serious worker
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A [ăn mặc, đi đứng] theo đúng phép tắc, quy định ăn mặc nghiêm chỉnh ~ hàng ngũ nghiêm chỉnh
A tỏ ra tuân theo các nguyên tắc và các quy định, không tự cho phép mình làm gì vượt ra ngoài nghiêm chỉnh chấp hành luật lệ giao thông
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 26 occurrences · 1.55 per million #14,397 · Advanced

Lookup completed in 172,103 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary