| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) grind (into fine pieces), investigate, study; (2) inkstone | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | đồ dùng để mài mực hoặc son [khi viết chữ Hán] | nghiên mực |
| Compound words containing 'nghiên' (25) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| nghiên cứu | 10,187 | to do research, study, investigate; study, investigation, research |
| nghiên cứu sinh | 117 | post-graduate |
| nhà nghiên cứu | 99 | researcher |
| bút nghiên | 5 | pen and ink tray, writing materials |
| nghiên bút | 3 | |
| cho nghiên cứu | 0 | to do scientific research |
| cuộc nghiên cứu | 0 | research, investigation |
| công trình nghiên cứu | 0 | research work |
| hãng nghiên cứu | 0 | research firm |
| khoa học nghiên cứu | 0 | scientific research |
| mắc nghiên | 0 | to be blocked, stopped |
| nghiên cứu châu Á | 0 | Asian studies |
| nghiên cứu gia | 0 | researcher, scientist |
| nghiên cứu khoa học | 0 | scientific research |
| nghiên cứu khả thi | 0 | feasibility study |
| nghiên cứu lại | 0 | reinvestigate |
| nghiên cứu sử dụng súc vật | 0 | animal research |
| nghiên cứu thị trường | 0 | market research |
| nghiên cứu viên | 0 | người làm công tác nghiên cứu có trình độ nghiên cứu độc lập |
| nghiên cứu đã thực hiện chu đáo | 0 | the research was thoroughly carried out |
| người nghiên cứu | 0 | researcher |
| nhà tiền phong trong việc nghiên cứu bệnh AIDS | 0 | a pioneer in AIDS research |
| phương pháp nghiên cứu | 0 | research method |
| viện nghiên cứu | 0 | research institute |
| điều nghiên | 0 | điều tra và nghiên cứu [nói gộp] |
Lookup completed in 194,785 µs.