| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to lean, bend, stoop, bow | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | cúi đầu để tưởng nhớ hoặc để tỏ lòng kính phục | nghiêng mình trước linh hồn các liệt sĩ ~ nghiêng mình thi lễ |
Lookup completed in 194,217 µs.