bietviet

nghiến

Vietnamese → English (VNEDICT)
to grind, grit, gnash
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb to grind; to grit; to gnash nghiến răng | to grind one's teeth
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N cây gỗ to ở rừng, lá dày, cứng, hình trái xoan, quả có năm cánh, gỗ màu nâu đỏ, nặng, rắn, thớ mịn, dùng trong xây dựng
V [vật cứng] cọ xát rất mạnh vào nhau [thường phát ra tiếng kêu] tiếng cửa sắt nghiến rin rít
V [vật sắc và nặng] siết mạnh hoặc lăn đè mạnh lên, làm cho đứt hoặc giập nát xích xe đạp nghiến nát gấu quần
R ngay lập tức và rất nhanh trói nghiến lại ~ bỏ nghiến xấp tiền vào túi
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 11 occurrences · 0.66 per million #19,275 · Specialized

Lookup completed in 210,533 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary