nghiến
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to grind, grit, gnash |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
to grind; to grit; to gnash |
nghiến răng | to grind one's teeth |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
cây gỗ to ở rừng, lá dày, cứng, hình trái xoan, quả có năm cánh, gỗ màu nâu đỏ, nặng, rắn, thớ mịn, dùng trong xây dựng |
|
| V |
[vật cứng] cọ xát rất mạnh vào nhau [thường phát ra tiếng kêu] |
tiếng cửa sắt nghiến rin rít |
| V |
[vật sắc và nặng] siết mạnh hoặc lăn đè mạnh lên, làm cho đứt hoặc giập nát |
xích xe đạp nghiến nát gấu quần |
| R |
ngay lập tức và rất nhanh |
trói nghiến lại ~ bỏ nghiến xấp tiền vào túi |
Lookup completed in 210,533 µs.