nghiễm nhiên
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| (1) unruffled, imperturbable; (2) without much fuss, without ado; (3) suddenly, all of a sudden |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
Unruffed, Imperturbable |
Đang nói chuyện có tiếng nổ to nhưng vẫn nghiễm nhiên nói tiếp | To carry on imperturbably one's talk despite a big explosion |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| R |
[trở thành hoặc đạt được] một cách tự nhiên, như từ đâu đưa đến, không hề mất công sức |
thành công không phải nghiễm nhiên mà được ~ trúng xổ số, anh ta nghiễm nhiên trở thành triệu phú |
Lookup completed in 157,642 µs.