| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to check and take over, put into operation; operational startup | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Check and take over | Nghiệm thu công trình xây dựng | To check and take over the buildings | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | kiểm tra chất lượng, số lượng hàng hoá hoặc công trình để tiếp nhận | nghiệm thu công trình để đưa vào sử dụng ~ trong năm 1997, Sở đã nghiệm thu được 17 đề tài |
Lookup completed in 166,097 µs.