| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| troops massed for deceiving the enemy, diversionary tactics | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | hành động nhằm đánh lừa đối phương trong chiến đấu | cắm cờ hiệu để nghi binh ~ đốt lửa sau thành làm kế nghi binh |
Lookup completed in 186,219 µs.