| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| be reluctant (to do something) because still in doubt | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | còn chưa rõ thực hư ra sao nên chưa dám có thái độ, hành động rõ ràng | nó nghi ngại chuyện mọi người đang bàn tán ~ ông lão nghi ngại, chưa lần nào dám nói ra |
Lookup completed in 154,140 µs.