bietviet

nghi vấn

Vietnamese → English (VNEDICT)
question, interrogate
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V nghi ngờ và thấy cần được xem xét, giải đáp công an nghi vấn hắn từ lâu, nhưng chưa có chứng cứ gì để khẳng định
N [hình thức câu] đặt ra để hỏi và yêu cầu trả lời câu nghi vấn
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 158 occurrences · 9.44 per million #6,250 · Advanced

Lookup completed in 178,545 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary