| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| question, interrogate | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | nghi ngờ và thấy cần được xem xét, giải đáp | công an nghi vấn hắn từ lâu, nhưng chưa có chứng cứ gì để khẳng định |
| N | [hình thức câu] đặt ra để hỏi và yêu cầu trả lời | câu nghi vấn |
Lookup completed in 178,545 µs.