ngoài mặt
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| appearance; from the outside, on the outside, in the external appearance |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
On the outside, in the external appearnce |
Ngoài mặt thì ngọt ngào, trong bụng thì thâm độc | To be suave on the outside and to be wicked wthin |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| X |
[thái độ, tình cảm] được biểu hiện ra bên ngoài, bằng nét mặt, cử chỉ, v.v., đối lập với những suy nghĩ, tình cảm thật sự có trong lòng |
ngoài mặt thì tử tế nhưng trong lòng thì độc ác, nham hiểm |
Lookup completed in 190,057 µs.