bietviet

ngoại cảm

Vietnamese → English (VNEDICT)
telepathy
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N khả năng cảm nhận những điều mà người thường không cảm nhận được, nhờ vào một giác quan đặc biệt, gọi là giác quan thứ sáu [ngoài năm giác quan: thị giác, thính giác, xúc giác, vị giác, khứu giác] nhà ngoại cảm
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 28 occurrences · 1.67 per million #13,979 · Advanced

Lookup completed in 155,428 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary