| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| telepathy | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | khả năng cảm nhận những điều mà người thường không cảm nhận được, nhờ vào một giác quan đặc biệt, gọi là giác quan thứ sáu [ngoài năm giác quan: thị giác, thính giác, xúc giác, vị giác, khứu giác] | nhà ngoại cảm |
Lookup completed in 155,428 µs.