bietviet

ngoại cảnh

Vietnamese → English (VNEDICT)
surroundings
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N những điều kiện bên ngoài tác động đến đời sống của sinh vật [nói tổng quát] nhiều sinh vật phải biến đổi để thích nghi với ngoại cảnh
N hoàn cảnh, điều kiện khách quan có ảnh hưởng đến đời sống của con người [nói tổng quát]; phân biệt với nội tâm bị ngoại cảnh chi phối
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 36 occurrences · 2.15 per million #12,641 · Advanced

Lookup completed in 181,040 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary