| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| surroundings | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | những điều kiện bên ngoài tác động đến đời sống của sinh vật [nói tổng quát] | nhiều sinh vật phải biến đổi để thích nghi với ngoại cảnh |
| N | hoàn cảnh, điều kiện khách quan có ảnh hưởng đến đời sống của con người [nói tổng quát]; phân biệt với nội tâm | bị ngoại cảnh chi phối |
Lookup completed in 181,040 µs.