| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | môn học hoặc hoạt động giáo dục ngoài giờ, ngoài chương trình chính thức; phân biệt với nội khoá | giờ học ngoại khoá ~ sinh hoạt ngoại khoá ~ các hoạt động ngoại khoá |
Lookup completed in 156,220 µs.