| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| alien, exotic, foreign, from the outside | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | có sự ảnh hưởng hoặc lai tạp từ những yếu tố của nước ngoài | yếu tố ngoại lai ~ văn hoá ngoại lai ~ từ ngoại lai (từ mượn của tiếng nước ngoài) |
Lookup completed in 175,348 µs.