| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| relatives on one’s mother’s side | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | họ ngoại; phân biệt với nội tộc | |
| N | người thuộc dân tộc, bộ tộc hay thị tộc khác với dân tộc, bộ tộc, thị tộc của mình [nói khái quát] | |
| N | người không cùng dòng họ với mình [nói khái quát] | người ngoại tộc |
Lookup completed in 172,482 µs.