bietviet

ngoại tiếp

Vietnamese → English (VNEDICT)
circumscribed
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A [đường tròn, mặt cầu] đi qua tất cả các đỉnh của một đa giác, đa diện đường tròn ngoại tiếp
A [đa giác, đa diện] chứa trọn một hình tròn hoặc hình cầu và có tất cả các cạnh hoặc các mặt tiếp xúc với đường tròn hoặc mặt cầu đa giác ngoại tiếp với một hình tròn
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 12 occurrences · 0.72 per million #18,758 · Specialized

Lookup completed in 172,515 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary