| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| non-resident | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | [học sinh, người bệnh] không ăn ở ngay trong trường, trong bệnh viện; phân biệt với nội trú | sinh viên ngoại trú ~ điều trị ngoại trú |
Lookup completed in 158,118 µs.