| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| auxiliary; peripheral | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | vùng xa trung tâm thành phố [nói tổng quát] | vùng ngoại vi thị xã ~ sống ở ngoại vi thành phố |
| N | thiết bị ngoại vi [nói tắt] | bộ nhớ ngoại vi ~ máy tính được lắp thêm một số ngoại vi khác |
Lookup completed in 215,067 µs.