| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to bite, snap | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | cắn hoặc giữ miếng to bằng cách mở rộng miệng | con chó ngoạm khúc xương ~ nó đang ngoạm miếng bánh |
| N | gàu ngoạm [nói tắt] | bốc hàng bằng ngoạm |
| Compound words containing 'ngoạm' (1) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| gàu ngoạm | 0 | gàu ở máy xúc, tàu cuốc có động tác xúc giống như động tác há mồm ngoạm mồi |
Lookup completed in 201,074 µs.