ngoắt ngoéo
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| tortuous, devious |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
Tortuous, devious |
Đường gì mà ngoắt ngoéo thế này! | What a tortuous road! |
|
Tortuous, devious |
Nó ngoắt ngoéo lắm, không tin được đâu | He is very tortuous, don't trust him |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| A |
[đường đi] uốn lượn, quanh co nhiều |
đường đi ngoắt ngoéo |
| A |
quanh co, rắc rối, làm cho phiền phức hoặc khó nhận biết sự thật |
ăn nói ngoắt ngoéo ~ làm nhiều chuyện ngoắt ngoéo |
Lookup completed in 362,566 µs.