bietviet

ngoặc đơn

Vietnamese → English (VNEDICT)
brackets, parentheses
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N dấu ( ) dùng làm dấu câu để chỉ ranh giới của thành phần chêm vào trong câu, có tác dụng như nói thêm vào hoặc chú thích thêm
N dấu ( ) dùng làm kí hiệu toán học để tách ra biểu thức đại số và cho thấy là phải làm cùng một phép toán với toàn bộ biểu thức đó
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 24 occurrences · 1.43 per million #14,863 · Advanced

Lookup completed in 176,373 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary