| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| brackets, parentheses | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | dấu ( ) dùng làm dấu câu để chỉ ranh giới của thành phần chêm vào trong câu, có tác dụng như nói thêm vào hoặc chú thích thêm | |
| N | dấu ( ) dùng làm kí hiệu toán học để tách ra biểu thức đại số và cho thấy là phải làm cùng một phép toán với toàn bộ biểu thức đó | |
Lookup completed in 176,373 µs.