| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | chuyển đột ngột sang hướng khác | chúng tôi ngoặt vào một con hẻm ~ ngoặt xe sang bên phải con đường |
| Compound words containing 'ngoặt' (2) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| bước ngoặt | 215 | Turning-point |
| ngoặt ngoẹo | 0 | to bend, not to stand upright; ailing, sickly |
Lookup completed in 176,052 µs.