| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to turn, branch off; bent, curved | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | [đầu, cổ] nghiêng hẳn về một bên | đầu nó nghẹo sang một bên ~ nó nghẹo đầu sang phải |
| V | quẹo | chiếc xe máy ngoẹo vào một con hẻm nhỏ ~ anh lái xe ngoẹo chiếc xe sang bên phải đường |
| Compound words containing 'ngoẹo' (2) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| ngoắt ngoẹo | 0 | to limp |
| ngoặt ngoẹo | 0 | to bend, not to stand upright; ailing, sickly |
Lookup completed in 195,805 µs.