| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| squirm, wriggle, be up to mischief, stir, move, budge | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | cử động một cách nhẹ nhàng, yếu ớt | con đỉa vẫn ngo ngoe |
| V | [phần tử xấu] có biểu hiện hoạt động hoặc chống đối | bị doạ một trận nên hết dám ngo ngoe |
Lookup completed in 200,496 µs.