ngoi
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to rise above |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
Creep strenuously up |
Con chó rơi xuống nước cố ngoi lên bờ | The dog who fell into the water strenuously crept up on the shore |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
nhô lên một cách khó khăn từ trong nước hay trong bùn, đất |
vịt con ngoi lên mặt nước ~ mầm cây đã ngoi lên |
| V |
cố sức vươn lên vị trí cao hơn một cách khó nhọc [thường hàm ý khinh] |
anh ta đã ngoi lên chức trưởng phòng |
Lookup completed in 289,595 µs.